Nhóm đơn vị tính
Objective
- Định nghĩa: Quản lý nhóm các đơn vị có mối quan hệ với 1 đơn vị cơ bản thông qua các hệ số quy đổi
- Xây dựng thành công giao diện Menu Quản lý Nhóm đơn vị tính (Nhóm đơn vị chuyển đổi) trên hệ thống DMS.( Nhóm Đơn vị tính được lưu tại MDM, DMS đóng vai trò cung cấp giao diện để người dùng có thể thực hiện các tác vụ với đối tượng này.)
- Các sản phẩm tạo ra ở Menu Nhóm Đơn vị tính sẽ được sử dụng tại các chức năng khác của hệ thống
Success metrics
|
Goal |
Metric |
|
Quản lý nhóm đơn vị chuyển đổi |
Thực hiện được CRUD Thực hiện được tìm kiếm Lưu được các giá trị chuyển đổi phục vụ cho công tác bán hàng và lưu kho |
Assumptions
- Người dùng chủ yếu sử dụng trên Web
- Tỷ lệ màn hình chủ yếu 1440 x 1024
Requirements
Quản lý Nhóm đơn vị tính đổi gồm 2 màn hình:
- Master: quản lý danh sách
- Detail: hiển thị thông tin chi tiết khi thêm/ sửa/ xóa
|
STT |
Tên tiếng Việt |
Tên Tiếng Anh |
Mô tả |
Chức năng |
Drop Down |
Note |
|
Thông tin chung |
||||||
|
1 |
Mã nhóm đơn vị tính * |
UoMGroup_code |
Mã nhóm đơn vị tính |
Nhập text; Check trùng, không nhập tiếng việt, không nhập ký tự trắng. |
||
|
2 |
Tên nhóm đơn vị tính * |
UoMGroup_name |
Nhập tên gọi của nhóm chuyển đổi |
Nhập text; tối đa 255 ký tự |
||
|
3 |
Đơn vị cơ bản* |
UOMGroup_Base |
Chọn đơn vị làm đơn vị cơ bản |
Dropdown |
Danh sách đơn vị tính có status = 1 và là đơn vị tính chưa được tạo nhóm chuyển đổi |
Sau khi chọn xong đơn vị cơ bản, hiển thị ra khung “Thông tin nhóm đơn vị chuyển đổi” |
|
4 |
Mô tả |
Description |
Nhập mô tả đặc điểm của nhóm đơn vị chuyển đổi |
Nhập text |
||
|
5 |
Trạng thái |
Status |
Lựa chọn trạng thái sử dụng |
Switch button/ Checkbox |
||
|
Thông tin nhóm đơn vị chuyển đổi |
||||||
|
1 |
Đơn vị chuyển đổi |
UoMGroup_ChangeName |
Chọn đơn vị chuyển đổi |
Dropdown |
Chọn từ danh sách đơn vị tính status = 1 và không phải đơn vị cơ bản (UOMGroup_Base) |
|
|
2 |
Giá trị chuyển đổi |
UoMGroup_ChangeValue |
Nhập giá trị chuyển đổi |
Textbox: Chỉ cho phép nhập số, default = 1, chỉ cho phép nhập số nguyên dương |
None |
|
|
3 |
Mã đơn vị tính cơ bản |
UoMGroup_BaseCode |
Mã đơn vị tính cơ bản |
Hiển thị mặc định = đơn vị tính cơ bản của nhóm đang cập nhật thông tin |
None |
|
Bảng diễn giải các nút trong Nhóm đơn vị tính:
|
Nút |
Hành động |
Điều kiện xuất hiện |
Dữ liệu |
Ghi chú |
|
A. TẠI MÀN MASTER |
||||
|
|
Xem 1 nhóm đơn vị tính |
Tại màn master Đơn vị tính |
popup view Nhóm đơn vị tính |
|
|
|
Thêm mới nhóm đơn vị tính |
Tại màn master Đơn vị tính |
màn thêm mới Nhóm đơn vị tính |
|
|
|
Sửa 1 nhóm đơn vị tính |
Tại màn master Đơn vị tính |
màn sửa Nhóm đơn vị tính |
|
|
|
Xóa 1 nhóm đơn vị tính |
Tại màn master Đơn vị tính |
Chỉ cho phép xóa các nhóm đơn vị tính chưa sử dụng cho sản phẩm nào |
|
|
|
Đóng màn view nhóm đơn vị tính |
Khi thao tác view 1 Nhóm đơn vị tính |
|
|
|
|
Tìm kiếm theo điều kiện lọc |
Trên màn master Đơn vị tính |
List Nhóm đơn vị tính hiển thị theo điều kiện tìm kiếm đã lọc |
|
|
|
Bỏ tìm kiếm theo điều kiện lọc |
Trên màn master Đơn vị tính |
List Nhóm đơn vị tính trở về mặc định, không theo điều kiện tìm kiếm đã lọc |
|
|
|
Xóa nhóm đơn vị tính |
Trên màn master Đơn vị tính |
Cho phép xóa nhiều bản ghi cùng lúc |
Disabled nếu chưa chọn bản ghi nào |
|
B. TẠI MÀN DETAIL |
||||
|
|
Ghi nhận thông tin thay đổi |
Khi tạo mới Nhóm đơn vị tính |
Lưu lại toàn bộ thông tin đã thay đổi |
|
|
|
Đóng phiếu đang mở và không lưu thông tin |
Khi tạo mới Nhóm đơn vị tính |
Không lưu dữ liệu gì |
|
DESIGN
