New Page
|
Target release |
Công trình dự án |
|---|---|
|
Epic |
Công trình |
|
Document status |
VERSION 1.0 |
|
Document owner |
|
|
Designer |
|
|
Tech lead |
|
|
Technical writers |
|
|
QA |
|
|
Link thiết kế |
1. Objective
-
Xây dựng thành công giao diện Menu Công trình dự án cho CRM.
-
Tạo mới/ xử lý công trình, dự án.
-
Các kết quả của việc tạo mới/ xử lý thông tin công trình sẽ được hiển thị tại Phân hệ thầu thợ menu “Công trình”
2. Success metric
|
Goal |
Metric |
|---|---|
|
Hoàn thành UI |
|
|
Hoàn thành UX |
Người dùng có thể sử dụng các chức năng để quản lý danh sách CTDA
|
3. Assumptions
-
Quản lý thông tin danh sách công trình dự án.
-
Theo dõi lịch sử thông tin đơn hàng.
-
Thêm mới thông tin, sửa, xoá, xử lý thông tin.
4. Requirements
Toàn bộ chức năng chia làm 3 phần chính
-
Màn hình danh sách công trình dự án.
-
Màn hình chi tiết công trình dự án
5. GUI & GUI Elements
5.1. Màn hình master
-
Màn hình master hiển thị danh sách
côđơn hàngtrìnhđangdựđượcán.thiết lập và quản lý trên hệ thống. -
Màn hình master gồm bảng hiển thị thông tin , các nút và các action thực hiện thao tác trên bản ghi.
-
Cho phép tìm kiếm nhanh đơn hàng theo Mã.
-
Cho phép sort a-z.
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
Mã công trình/ dự án |
|
Text |
filter |
Nhập text tìm kiếm mã công trình |
|
Tên công trình |
|
Text |
filter |
Nhập text tìm kiếm tên công trình |
|
|
Loại công trình/ dự án |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn loại công trình dự án Hiển thị theo menu cấu hình loại công trình |
|
|
Tình trạng |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn tình trạng công trình Enum:
|
|
|
Lĩnh vực |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin lĩnh vực Hiển thị, cho phép tìm kiếm lĩnh vực đang được cấu hình trên hệ thống |
|
|
Tên khách hàng |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin khách hàng Hiển thị, cho phép tìm kiếm khách hàng đang có trên hệ thống |
|
|
Người trung gian |
|
Text |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin người trung gian Hiển thị, cho phép tìm kiếm người trung gian đang có trên hệ thống |
|
|
Đơn vị phụ trách |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin đơn vị phụ trách Hiển thị, cho phép tìm kiếm đơn vị phụ trách đang có trên hệ thống |
|
|
Nhân viên phụ trách |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin nhân viên phụ trách Hiển thị, cho phép tìm kiếm nhân viên phụ trách đang có trên hệ thống |
|
|
Ngày tạo |
|
Datetime |
filter |
Ngày tạo |
|
|
Tiến độ công trình |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tiến đô công trình Enum tiến độ công trình:
|
|
|
Quốc gia |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin quốc gia (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm quốc gia |
|
|
|
Tỉnh thành |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tỉnh thành (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm tỉnh thành Mặc định disable, chỉ cho phép chọn nếu chọn quốc gia là “Việt Nam” hiển thị, cho phép chọn các tỉnh thành phố tại Việt Nam |
|
Quận huyện |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tỉnh thành (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm tỉnh thành Mặc định disable, chỉ cho phép chọn nếu đã chọn “Tỉnh thành”, cho phép chọn các quận huyện, dựa trên tỉnh thành đã chọn |
|
|
Xã phường |
|
Dropdown list |
filter |
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tỉnh thành (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm tỉnh thành Mặc định disable, chỉ cho phép chọn nếu đã chọn “Quận huyện”, cho phép chọn các xã phường, dựa trên quận huyện đã chọn |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để đóng mở tìm kiếm nâng cao |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tìm kiếm công trình theo thông tin đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để huỷ bỏ tìm kiếm và xoá hết các trường thông tin tìm kiếm đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để truy cập màn tạo mới công trình |
|
|
Danh sách công trình |
|||||
|
Mã công trình |
|
|
|
|
|
|
Tên công trình |
|
|
|
|
|
|
Loại công trình |
|
|
|
|
|
|
Lĩnh vực |
|
|
|
|
|
|
Tình trạng |
|
|
|
|
|
|
Nhân viên phụ trách |
|
|
|
|
|
|
Ngày tạo |
|
|
|
|
|
|
Tiến độ công trình |
|
|
|
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xem màn chi tiết công trình |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để truy cập màn chi tiết công trình |
|
5.2. Màn hình tạo mới/ sửa
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
Mã công trình/ dự án |
|
Text |
|
mã công trình tự sinh |
|
|
Tên công trình * |
|
Text |
|
Nhập text tên công trình |
|
|
Loại công trình |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn loại công trình dự án Hiển thị theo menu cấu hình loại công trình |
|
|
Tình trạng |
|
Radio button |
|
Dropdown list chọn tình trạng công trình Enum:
|
|
|
Lĩnh vực |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin lĩnh vực Hiển thị, cho phép tìm kiếm lĩnh vực đang được cấu hình trên hệ thống |
|
|
Giá trị |
|
int |
|
Nhập text giá trị |
|
|
Đơn vị tiền tệ |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin đơn vị tiền tệ Hiển thị, cho phép tìm kiếm đơn vị tiền tệ đang được cấu hình trên hệ thống |
|
|
Mô tả |
|
Text |
|
Nhập text mô tả công trình |
|
|
Ngày tạo |
|
Datetime |
|
Disable, mặc định hiển thị ngày tạo theo ngày tạo mới |
|
|
Ngày dự kiến |
|
Datetime |
|
Ngày dự kiến, datetime chọn ngày dự kiến hoàn thành |
|
|
Ngày giao hàng |
|
Datetime |
|
Ngày dự kiến, datetime chọn ngày giao hàng |
|
|
|
Loại khách hàng |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn tình trạng công trình Enum:
|
|
Tên khách hàng * |
|
Dropdown list |
|
Mặc định disable. Cho phép nhập text search tìm kiếm theo phân loại khách hàng đã chọn (Tìm kiếm theo tên và số điện thoại). Lưu ý, việc chọn loại khách hàng có ảnh hưởng đến kết quả search. VD: Chọn khách hàng lẻ thì sẽ không thể tìm kiếm khách hàng đại lý (Việc chọn loại khách hàng còn được sử dụng cho trường hợp tạo nhanh khách hàng) |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để mở popup tạo mới nhanh khách hàng. Lưu ý: Có tổng 5 loại khách hàng tuy nhiên chỉ cho phép tạo nhanh 3 loại khách hàng: “Khách hàng lẻ”,“Khách hàng tổ chức”,“Khách hàng mô hình” (tương ứng với 3 màn popup khác nhau, “Loại khách hàng” chọn loại nào thì hiển thị popup cho loại đó) |
|
|
Điện thoại * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. Trường hợp khách hàng có nhiều số điện thoại, hiển thị số điện thoại đầu tiên. |
|
|
Địa chỉ dự án * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. |
|
|
Quốc gia * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. |
|
|
Tỉnh/ Thành phố * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. |
|
|
Quận/ Huyện * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. |
|
|
Phường/ Xã * |
|
|
|
Hiển thị theo thông tin khách hàng đã chọn, cho phép sửa thông tin Lưu ý: nếu thay đổi thôn tin, thông tin mới sẽ chỉ được lưu lại tại công trình. |
|
|
Popup khách hàng lẻ |
|||||
|
Loại khách hàng |
|
Text |
|
Disable, mặc định hiển thị theo loại khách hàng đã chọn |
|
|
Mã khách hàng |
|
Text |
|
Cho phép nhập mã khách hàng (Mã tự nhập) |
|
|
Tên khách hàng * |
|
Text |
|
Cho phép nhập tên khách hàng |
|
|
Trạng thái khách hàng * |
|
Dropdown list |
|
Enum:
|
|
|
Giới tính |
|
Radio button |
|
Chọn giới tính khách hàng |
|
|
Số điện thoại |
|
Int |
|
Cho phép nhập SĐT khách hàng. Chỉ nhập số, nhập đúng 10 số. |
|
|
Tỉnh/Thành phố |
|
Dropdown list |
|
Chọn tỉnh thành |
|
|
Quận/Huyện |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tỉnh thành (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm tỉnh thành Mặc định disable, chỉ cho phép chọn nếu đã chọn “Tỉnh thành”, cho phép chọn các quận huyện, dựa trên tỉnh thành đã chọn |
|
|
|
Phường Xã |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin tỉnh thành (địa chỉ công trình) Hiển thị, cho phép tìm kiếm tỉnh thành Mặc định disable, chỉ cho phép chọn nếu đã chọn “Quận huyện”, cho phép chọn các xã phường, dựa trên quận huyện đã chọn |
|
Địa chỉ |
|
Text |
|
Nhập địa chỉ khách hàng |
|
|
Người phụ trách * |
|
Dropdown list |
|
Dropdown list chọn hoặc nhập text tìm kiếm thông tin người phụ trách |
|
|
Đơn vị phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị đơn vị phụ trách theo người phụ trách |
|
|
Người tạo |
|
Text |
|
Hiển thị theo tài khoản tạo |
|
|
|
|
Text |
|
Nhập email khách hàng |
|
|
Popup khách hàng tổ chức |
|||||
|
Địa chỉ * |
|
Text |
|
Nhập địa chỉ khách hàng |
|
|
Mã số thuế * |
|
Text |
|
Nhập mã số thuế |
|
|
Popup khách hàng mô hình |
|||||
|
Quốc gia |
|
Dropdown list |
|
Quốc gia mặc định là Việt Nam, có thể chọn quốc gia khác |
|
|
Địa chỉ |
|
Text |
|
Nhập địa chỉ khách hàng |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tạo mới nhanh khách hàng (khách hàng được tạo mới sẽ có trong hệ thống) |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn huỷ để quay lại màn tạo mới |
|
|
TRUNG GIAN |
|
||||
|
Người trung gian |
|
Text |
|
Người trung gian chỉ dưới dạng ghi nhận thông tin |
|
|
Điện thoại |
|
Text |
|
Nhập số điện thoại người trung gian |
|
|
Địa chỉ |
|
Text |
|
Nhập địa chỉ người trung gian |
|
|
Nhà phân phối |
|
Dropdown list |
|
Chọn hoặc search Đại lý phân phối (C1 C2 C3) |
|
|
Tên đại điện |
|
Text |
|
Tên chủ đại lý |
|
|
Điện thoại |
|
Text |
|
Điện thoại chủ đại lý |
|
|
Người phụ trách |
|
Dropdown list |
|
Chọn hoặc search người phụ trách |
|
|
Đơn vị phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị đơn vị phụ trách cửa người phụ trách |
|
|
Người thực hiện |
|
Dropdown list |
|
Chọn hoặc search người thực hiện (Thầu thợ) |
|
|
Điện thoại |
|
Text |
|
Hiển thị điện thoại theo thầu thợ |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tạo mới công trình dự án |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn huỷ để quay lại màn danh sách công trình dự án |
|
5.3. Màn hình Chi tiết
-
Tab tổng quan
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để quay lại màn danh sách |
|
|
Tên công trình |
|
Text |
|
Hiển thị tên công trình |
|
|
Ảnh đại diện công trình |
|
Text |
|
Hiển thị ảnh đại diện công trình |
|
|
Ngày tạo |
|
Text |
|
Hiển thị ngày tạo |
|
|
Nhân viên phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị tên nhân viên phụ trách (người phụ trách) |
|
|
Tên khách hàng |
|
Text |
|
Hiển thị tên khách hàng |
|
|
|
|
Text |
|
Hiển thị email khách hàng |
|
|
|
Trạng thái |
|
Enum |
|
Hiển thị enum trạng thái:
Lưu ý: tự động tích xanh thanh trạng thái khi công trình đạt đủ điều kiện
|
|
THÔNG TIN CHUNG |
|||||
|
Mã công trình/ dự án |
|
Text |
|
Hiển thị mã công trình |
|
|
Tên công trình |
|
Text |
|
Hiển thị tên công trình |
|
|
Loại công trình/ dự án |
|
Text |
|
Hiển thị loại công trình |
|
|
|
Tình trạng |
|
Text |
|
Hiển thị tình trạng công trình |
|
|
Lĩnh vực |
|
Text |
|
Hiển thị linh vực công trình |
|
Loại khách hàng |
|
Text |
|
Hiển thị loại khách hàng |
|
|
Tên khách hàng: |
|
Text |
|
Hiển thị tên khách hàng |
|
|
Số điện thoại |
|
Text |
|
Hiển thị sđt khách hàng |
|
|
|
Địa chỉ |
|
Text |
|
Hiển thị địa chỉ khách hàng |
|
Quốc gia |
|
Text |
|
Hiển thị quốc gia khách hàng |
|
|
Tỉnh thành |
|
Text |
|
Hiển thị tỉnh thành khách hàng |
|
|
Quận huyện |
|
Text |
|
Hiển thị quận huyện khách hàng |
|
|
Xã phường |
|
Text |
|
Hiển thị xã phường khách hàng |
|
|
Kết quả |
|
Text |
|
Hiển thị kết quả công trình:có 1 phương án thành công --> thành công || ko có phương án nào thành công --> thất bại |
|
|
Người phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị người phụ trách |
|
|
Đơn vị phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị đơn vị phụ trách |
|
|
Người thực hiện |
|
Text |
|
Hiển thị người thực hiện |
|
|
Người trung gian |
|
Text |
|
Hiển thị người trung gian |
|
|
Số điện thoại |
|
Text |
|
Hiển thị số điện thoại người trung gian |
|
|
Địa chỉ |
|
Text |
|
Hiển thị địa chỉ người trung gian |
|
|
Nhà phân phối |
|
Text |
|
Hiển thị nhà phân phối |
|
|
Ngày giao hàng |
|
Text |
|
Hiển thị ngày giao hàng |
|
|
Thông tin thi công |
|
||||
|
Biểu mẫu khảo sát |
|
Text |
|
Hiển thị biểu mẫu khảo sát được hoàn thành sau (Ví dụ khảo sát số 1 hoàn thành 12/12 , khảo sát số 2 hoàn thành 13/12 hiển thị biểu mẫu số 2) Action click vào chuyển qua tab khảo sát |
|
|
Ngày khảo sát |
|
Text |
|
Ngày hoàn thành biểu mẫu khảo sát |
|
|
Biểu mẫu thiết kế |
|
Text |
|
Hiển thị biểu mẫu thiết kế mới nhất |
|
|
Ngày thiết kế |
|
Text |
|
Ngày tạo biểu mẫu thiết kế |
|
|
Biểu mẫu báo giá |
|
Text |
|
Hiển thị biểu mẫu báo giá thành công (báo giá ở trạng thái xác nhận mới nhất) (nếu chưa có báo giá ở trạng thái xác nhận hiển thị báo giá mới nhất) |
|
|
Ngày báo giá |
|
Text |
|
Ngày tạo báo giá |
|
|
Số hợp đồng |
|
Text |
|
Hiển thị số hợp đồng (mới nhất ở trạng thái đã duyệt) |
|
|
Ngày ký hợp đồng |
|
Text |
|
Hiển thị ngày duyệt hợp đồng |
|
|
Ngày cấp hàng |
|
Text |
|
Hiển thị ngày cấp hàng theo hợp đồng |
|
|
Doanh thu |
|
Text |
|
Hiển thị doanh thu theo hợp đồng đó |
|
|
Trạng thái công trình |
|
Text |
|
Tạm thời bỏ lại |
|
|
Nguyên nhân |
|
Text |
|
Tạm thời bỏ lại |
|
|
TRẠNG THÁI CÔNG TRÌNH |
|||||
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Hiển thị tiêu đề |
|
|
Ngày tải |
|
Text |
|
Hiển thị ngày tải |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá tài liệu |
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để mở popup thêm mới tài liệu |
|
POPUP TÀI LIỆU CÔNG TRÌNH |
|
||||
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Nhập tiêu đề tài liệu công trình |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tải file lên |
|
|
Tên tệp |
|
Text |
|
Hiển thị tên tệp theo tên file được tải lên |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá |
|
-
Tab khảo sát
-
Lưu ý danh sách khảo sát hiển thị theo cấu hình khảo sát chung của hệ thống (không cho phép xoá khảo sát)
-
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
Mã khảo sát |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
Tên khảo sát |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
Thời gian |
|
Datetime |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tìm kiếm theo các trường thông tin đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để bỏ tìm kiếm khảo sát |
|
|
Mã khảo sát |
|
Text |
|
Hiển thị mã khảo sát |
|
|
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Hiển thị tiêu đề khảo sát |
|
Người thực hiện |
|
Text |
|
Hiển thị người thực hiện (người thực hiện là nhân viên, không phải khách hàng) |
|
|
Ngày bắt đầu |
|
Text |
|
|
|
|
Ngày kết thúc |
|
Text |
|
|
|
|
Trạng thái |
|
Enum |
|
Trạng thái khảo sát:
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xem khảo sát |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để sửa khảo sát |
|
|
POPUP SỬA KHẢO SÁT+ |
|
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
Tab thiết kế
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
Mã |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
Tên |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
Thời gian |
|
Datetime |
Filter |
Nhập để tìm kiếm khảo sát |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tìm kiếm theo các trường thông tin đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để bỏ tìm kiếm |
|
|
|
|
|
|
Chọn để tạo mới thiết kế |
|
|
|
|
|
|
Chọn để xoá thiết kế |
|
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Hiển thị tiêu đề thết kế |
|
|
Ngày tạo |
|
Text |
|
Hiển thị ngày up file |
|
|
Người tạo |
|
Text |
|
Hiển thị người up file |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xem khảo sát |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để sửa khảo sát |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá file |
|
|
POPUP thêm mới/ sửa thiết kế Lưu ý 1 thiết kế (tại bảng danh sách) có thể bao gồm nhiều file (Ví dụ công trong tài liệu 1 có thể bao gồm các file file1.cvs, file2.cvs …) |
|||||
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Nhập tiêu đề thiết kế |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tải file lên (cho tải nhiều file) |
|
|
|
Tên file |
|
Text |
|
Hiển thị tên file tải lên |
|
Ngày tạo |
|
Text |
|
Hiển thị ngày tải file |
|
|
Người tạo |
|
Text |
|
Hiển thị người tải file (theo người tạo) |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá file |
|
-
Tab báo giá
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
Mã báo giá |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm báo giá |
|
|
|
Tiêu đề |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm báo giá |
|
Trạng thái |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm báo giá |
|
|
Loại báo giá |
|
Text |
Filter |
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tìm kiếm theo các trường thông tin đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để bỏ tìm kiếm |
|
|
|
|
|
|
Chọn để tạo mới báo giá |
|
|
|
|
|
|
Chọn để xoá báo giá |
|
|
Mã báo giá |
|
Text |
|
Hiển thị mã báo giá |
|
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Hiển thị tiêu đề báo giá |
|
|
Tổng giá trị |
|
Text |
|
Hiển thị tổng giá trị báo giá |
|
|
Loại báo giá |
|
Text |
|
Hiển thị loại báo giá |
|
|
Hạn báo giá |
|
Text |
|
Hiển thị hạn báo giá |
|
|
Người tạo |
|
Text |
|
Hiển thị người tạo |
|
|
Trạng thái sản phẩm |
|
Enum |
|
Enum loại trạng thái sản phẩm:
|
|
|
Trạng thái |
|
Enum |
|
Enum loại trạng thái:
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xem báo giá |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để sửa báo giá |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá báo giá |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để gửi báo giá (báo giá sau khi được gửi sẽ chuyển qua tab hợp đồng) |
|
|
|
|
Button |
|
|
Tạo mới/ sửa báo giá
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rule |
|---|---|---|---|---|---|
|
THÔNG TIN CHUNG |
|||||
|
Mã báo giá |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm báo giá |
|
|
Tiêu đề * |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm kiếm báo giá |
|
|
Loại báo giá |
|
Dropdown list |
|
Enum loại báo giá:
|
|
|
|
Loại khách hàng |
|
Text |
|
Disable hiển thị loại khách hàng theo công trình |
|
Sửa giá |
|
Switch button |
|
On/ off để sửa giá |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
THÔNG TIN ĐỊA CHỈ |
|||||
|
|
Địa chỉ xuất hóa đơn |
|
Text |
|
Nhập text địa chỉ xuất hoá đơn |
|
Quốc gia * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Tỉnh/ Thành phố * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Quận/ Huyện * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Phường/ Xã* |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Mã bưu điện |
|
Text |
|
Nhập mã bưu điện |
|
|
Địa chỉ giao hàng |
|
Text |
|
Nhập text địa chỉ giao hàng |
|
|
Quốc gia * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Tỉnh/ Thành phố * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Quận/ Huyện * |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Phường/ Xã* |
|
Text |
|
Hiển thị theo khách hàng đã chọn |
|
|
Mã bưu điện |
|
Text |
|
Nhập mã bưu điện |
|
|
SẢN PHẨM TRONG HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHUNG” VÀ KHÔNG ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
|
|
Button |
|
Chọn để mở khung chọn sản phẩm |
|
|
|
Chọn sản phẩm trong hệ thống |
||||
|
Mã sản phẩm |
|
Text |
|
Hiển thị mã sản phẩm |
|
|
Tên sản phẩm |
|
Text |
|
Hiển thị tên sản phẩm |
|
|
Đơn vị tính |
|
Dropdown list |
|
Cho phép chọn đơn vị tính |
|
|
Đơn vị lưu kho |
|
Text |
|
Hiển thị đơn vị lưu kho |
|
|
Giá bán DV lưu kho |
|
Text |
|
Hiển thị giá bán đơn vị lưu kho Cho phép sửa giá nếu chọn button sửa giá |
|
|
Giá bán đơn vị tính |
|
Text |
|
Hiển thị giá bán đơn vị tính |
|
|
Sửa giá |
|
Bool |
|
Màu mặc định: Tự động đổi màu nếu người dùng nhập giá đơn vị lưu kho khác giá ban đầu (chọn button sửa giá)
|
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá sản phẩm khỏi danh sách |
|
|
SẢN PHẨM TRONG HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHI TIẾT” VÀ KHÔNG ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
Số lượng |
|
Text |
|
Cho phép nhập số lượng |
|
|
Sl yêu cầu |
|
Text |
|
Số lượng yêu cầu tự tính theo số lượng và đơn vị tính |
|
|
Chiết khấu |
|
Int |
|
Cho phép nhập % chết khấu |
|
|
VAT |
|
Dropdown list |
|
Cho phép chọn % VAT |
|
|
Thuế khác |
|
Int |
|
Cho phép nhập % thuế khác |
|
|
Thành tiền |
|
Int |
|
Hiển thị thành tiền dòng hàng |
|
|
SẢN PHẨM TRONG HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHUNG” VÀ ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
SẢN PHẨM TRONG HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHI TIẾT” VÀ ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
SẢN PHẨM NGOÀI HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHUNG” VÀ KHÔNG ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
Ảnh sản phẩm |
|
Text |
|
Cho phép tải ảnh sản phẩm |
|
|
Mã sản phẩm |
|
Text |
|
Cho phép nhập mã sản phẩm |
|
|
Tên sản phẩm * |
|
Text |
|
Cho phép nhập tên sản phẩm |
|
|
Mô tả |
|
Text |
|
Cho phép nhập mô tả sản phẩm |
|
|
Đơn vị tính * |
|
Text |
|
Cho phép nhập đơn vị tính sản phẩm |
|
|
Đơn vị lưu kho |
|
Text |
|
Cho phép nhập đơn vị lưu kho sản phẩm |
|
|
Giá bán đơn vị lưu kho |
|
Text |
|
Cho phép nhập giá bán đơn vị lưu kho sản phẩm |
|
|
Giá bán đơn vị tính |
|
Text |
|
Cho phép nhập giá bán đơn vị tính sản phẩm |
|
|
SẢN PHẨM NGOÀI HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHI TIẾT” VÀ KHÔNG ĐIỀN TỶ GIÁ |
|
||||
|
Số lượng |
|
int |
|
Cho phép nhập số lượng |
|
|
Sl yêu cầu |
|
int |
|
Cho phép nhập số lượng yêu cầu |
|
|
Chiết khấu |
|
Int |
|
Cho phép nhập chiết khấu |
|
|
VAT |
|
int |
|
Cho phép nhập VAT |
|
|
Thuế khác |
|
Int |
|
Cho phép nhập thuế khác |
|
|
Thành tiền |
|
Int |
|
Cho phép nhập thành tiền |
|
|
SẢN PHẨM NGOÀI HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHUNG” VÀ ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
SẢN PHẨM NGOÀI HỆ THỐNG (Phần này có thể clone từ menu báo giá) TRƯỜNG HỢP CHỌN BÁO GIÁ “BÁO GIÁ CHI TIẾT” VÀ ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
TẠM TÍNH THANH TOÁN (Chỉ hiển thị đối với báo giá chi tiết) VÀ KHÔNG ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
Tổng tiền trước chiết khấu |
|
Int |
|
Hiển thị tổng tiền báo giá |
|
|
Chiết khấu tổng đơn |
|
Int |
|
Cho phép nhập chiết khấu tổng đơn |
|
|
Tiền chiết khấu tổng đơn |
|
Int |
|
Cho phép nhập tiền chiết khấu tổng đơn |
|
|
Thuế khác |
|
Int |
|
Hiển thị tiền thuế khác |
|
|
Thuế VAT |
|
Int |
|
Hiển thị tiền thuế VAT |
|
|
Tổng tiền thanh toán |
|
Int |
|
Hiển thị tổng tiền thanh toán |
|
|
TẠM TÍNH THANH TOÁN (Chỉ hiển thị đối với báo giá chi tiết) VÀ ĐIỀN TỶ GIÁ |
|||||
|
|
|
Button |
|
Chọn để lưu báo giá |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để huỷ báo giá |
|
-
Tab hợp đồng
-
Tab hoạt động
|
Elements |
Tên trường |
Tên Tiếng Anh |
Control Type |
Function |
Rules |
|---|---|---|---|---|---|
|
Tiêu đề |
|
Text |
Filter |
Nhập để tìm theo tiêu đề |
|
|
Người phụ trách |
|
Dropdown list |
Filter |
Nhập, search để tìm theo người phụ trách |
|
|
Loại hoạt động |
|
Dropdown list |
Filter |
Nhập, search để tìm theo loại hoạt động Enum:
|
|
|
Trạng thái |
|
Dropdown list |
Filter |
Nhập, search để tìm theo trạng thái hoạt động Enum:
|
|
|
Thời gian áp dụng |
|
Datetime |
|
Tìm kiếm theo thời gian áp dụng |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tìm kiếm theo các trường thông tin đã nhập |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để bỏ tìm kiếm |
|
|
|
|
|
|
Chọn để tạo mới hoạt động |
|
|
|
|
|
|
Chọn để xoá hoạt động |
|
|
Tiêu đề |
|
Text |
|
Hiển thị tiêu đề hoạt động |
|
|
Loại hoạt động |
|
Text |
|
Hiển thị loại hoạt động |
|
|
Thời gian bắt đầu |
|
Text |
|
Hiển thị thời gian bắt đầu hoạt động |
|
|
Thời gian kết thúc |
|
Text |
|
Hiển thị hời gian kết thúc hoạt động |
|
|
Người phụ trách |
|
Text |
|
Hiển thị người phụ trách hoạt động |
|
|
Trạng thái |
|
Text |
|
Hiển thị trạng thái hoạt động |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xem hoạt động |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để sửa hoạt động |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để xoá hoạt động |
|
|
POPUP thêm mới/ sửa hoạt động |
|
||||
|
Tiêu đề * |
|
Text |
|
Nhập tiêu đề hoạt động |
|
|
Trạng thái hoạt động * |
|
Enum |
|
Nhập, search để tìm theo trạng thái hoạt động Enum:
|
|
|
Loại hoạt động * |
|
Enum |
|
Nhập, search để tìm theo loại hoạt động Enum:
|
|
|
Độ ưu tiên * |
|
Enum |
|
Nhập, search để tìm theo loại hoạt động Enum:
|
|
|
Địa điểm |
|
Text |
|
Cho phép nhập địa điểm |
|
|
|
Hình ảnh |
|
Text |
|
Cho phép chọn nhập hình ảnh (Cho phép nhập nhiều ảnh) |
|
Từ ngày |
|
Datetime |
|
Lưu ý:
|
|
|
Đến ngày |
|
Datetime |
|
||
|
Người phụ trách * |
|
Dropdown list |
|
Hiển thị tài khoản người phụ trách (Nhân viên Rạng Đông) |
|
|
Mô tả |
|
Text |
|
Cho phép nhập mô tả |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để tạo mới hoạt động |
|
|
|
|
Button |
|
Chọn để huỷ tạo mới |
|
