Skip to main content

Biểu mẫu

Link thiết kế: https://www.figma.com/design/jM4Xopoh41pK1UhYEnxWUq/Workplace-Home?node-id=17609-14177&t=TZBwrrKSgFKbTvZw-4 

1. Mục tiêu:

  • Thuận tiện cho KH sử dụng
  • Tối ưu công cụ cho phép user thực hiện các thao tác

2. Mô tả chi tiết giao diện và logic

2.1. Thanh điều hướng (Side bar)

  • Hiển thị danh sách các chức năng chính gồm:

Menu Tiếng Việt Menu English (Standard) Ghi chú
Của tôi  My Space Tab mặc định
Nhắn tin Messages Điều hướng sang chức năng nhắn tín/chat
Báo cáo Reports

Điều hướng sang chức năng báo cáo tổng hợp

Biểu mẫu Forms Điều hướng sang chức năng biểu mẫu (WORK)
Checklist Checklist Điều hướng sang chức năng check list (WORK)
Lịch checklist Checklist Schedule Điều hướng sang chức năng Đặt lịch (WORK)
Công việc Tasks Điều hướng sang chức năng Công việc (WORK)
Lịch Calendar Điều hướng sang chức năng calender 
Đào tạo Training Điều hướng sang chức năng Đào tạo (Traing)
Dự án Projects Điều hướng sang chức năng Dự án
Cài đặt Settings Điều hướng sang chức năng Cài đặt
Ứng dụng Apps Điều hướng sang ds các phân hệ trong ứng dụng
  • Active State: Highlight menu Biểu mẫu".

2.2. Màn hình master

Các Tab thông tin fồm

STTTên trườngLoạiMô tảGhi chú
1Biểu mẫuTabTab hiển thị danh sách các biểu mẫu trong hệ thốngTab mặc định
2Mẫu trả lờiTabTab hiển thị danh sách các mẫu trả lời của biểu mẫu 
3Lưu trữTabTab hiển thị các biểu mẫu đã được lưu trữ

 

2.2.1. Tab Biểu mẫu

2.2.1.1. Block "Biểu mẫu yêu thích"

  • Khi không có danh sách biểu mẫu yêu thích thì không hiển thị block này
  • Đẩy cụm Danh sách biểu mẫu lên 
  • Danh sách biểu mẫu yêu thích hiển thị:
    • Tối đã 05 biểu mẫu --> Khi đưa vào list "Biểu mẫu yêu thích" thì không hiển thị ở cụm "Danh sách biểu mẫu " 
    • List hiển thị biểu mẫu ưu thích hiển thì từ ngày đưa vào list yêu thích từ "mới nhất" đến "Cũ nhất"
    • Vượt quá 05 biểu mẫu --> Trả biểu mẫu được đưa vào ds yêu thích có ngày "cũ nhất" so với ngày hiên tại . Biểu mẫu này cũng đưa về list danh sách biểu mẫu 
  •  
  • SttSTT Tên trường Loại

    Mô tả

    Ghi chú
    1 avatarBiểu mẫu yêu thích ImageKhu vực hiển thịDanh sách các biểu mẫu được người dùng đánh dấu yêu thích Hiển thị hìnhphía ảnhtrên avatadanh củasách biểu mẫu
    2Ảnh biểu mãuimage

    Hiển thị ảnh đại diện biểu mẫu (nếu có)

    Nếu k có thì hiển thị ảnh mặc định


    2Tên biểu mẫuTextHiển thị tên biểu mẫu

    Hiển thị trên 1 dòng , nếú dài thì hiển thì dạng ..

    Hover vào hiển thị tooltip trả ra đầy đủ tên biểu mẫu

    3Mã biểu mẫuTextHiển thị mã biểu mẫu 
    4 Ngày sửa gần nhất Date Hiển thị ngànhgayf sửa gần nhất của biểu mẫu 
    4Ngày phát hành
    Hiển thị nhgayf sửa gần nhất của biểu mẫu 
    5Đặt lịchLabelGiá trị Có; Không
    56Làm check listButtonBấm vào để mở ra modal làm check list
    7action HubButto

    Bấm vào mở ra các action chi tiết gồm:

    • Sửa biểu mẫu
    • Đặt lịch check list
    • Bỏ yêu thích
    • Quản lý quyền
    • Nhân bản
    • Lưu trữ biểu mẫu
    • Xóa biểu mẫu
    • Lấy QR Code

    2.2.1.2.Block“DANH SÁCH BIỂU MẪU”

    1. Thanh tìm kiếm & bộ lọc
    STTTên trườngLoạiMô tảGhi chú
    8Search barTextboxTìm kiếm biểu mẫu theo tên biểu mẫuTìm gần đúng
    9Bộ lọc Người tạoDropdownLọc danh sách biểu mẫu theo người tạoCho phép chọn 1 hoặc nhiều
    10Bộ lọc Đặt lịchDropdown (Yes/No)Lọc biểu mẫu theo trạng thái có đặt lịch hay khôngYes / No
    11Bộ lọc khácButtonMở popup bộ lọc nâng cao 

    2. Popup “Bộ lọc khác”
    STTTên trườngLoạiMô tảGhi chú
    12Người được thực hiệnDropdown multi-selectLọc theo người được phân công thực hiện checklist 
    13Nhóm được thực hiệnDropdown multi-selectLọc theo nhóm được phân công thực hiện 
    14Ngày chỉnh sửaDate range pickerLọc biểu mẫu theo khoảng ngày chỉnh sửaStart date – End date
    15 Ngày phát hành Date range pickerLọc biểu mẫu theo khoảng ngày phát hànhStart date – End date
    16Nút LọcButtonÁp dụng điều kiện lọc 
    17Nút Bỏ lọcButtonXóa toàn bộ điều kiện lọc 

    3. Bảng danh sách biểu mẫu
    Có cảnhbáoxácnhậnkhithựchiệnxóabiểu
    STTTên trườngLoạiMô tảGhi chú
    18Checkbox chọnCheckboxChọn một hoặc nhiều biểu mẫu để thao tác hàng loạt 
    19Biểu mẫuTextTên biểu mẫu và mã biểu mẫuVí dụ: QA.2026.000035
    20Thực hiệnIcon + số Hiển thị ngàysố người/nhóm được gán thực hiện
     
    621 Xem báo cáoIcon + sốHiển thị số người/nhóm có quyền xem báo cáo 
    22Sửa gần nhấtDateNgày chỉnh sửa gần nhất của biểu mẫu 
    23Phát hànhDateNgày phát hành biểu mẫu 
    24Đặt lịch TagLabel

    HiệHiển thị trạng thái đặt lịch (Có/Không)

     
    25Làm checklistButtonTạo checklist từ biểu mẫu tương ứng 
    26Menu thao tác (…)Button

    Mở danh sách hành đãộng dặvới biểu mẫu. gồm:

    • Sửa biểu mẫu
    • Đặt lịch haycheck chưa. Gồm tag:

      • Cólist
      • KhônngYêu thích
      • QUản lý quyền
      • Nhân bản biểu mẫu
      • Lưu trữ biễu mẫu
      • Xóa biểu mẫu,
      • Lấy QR code











    mẫu