Skip to main content

Biểu mẫu

   Link thiết kế: https://www.figma.com/design/jM4Xopoh41pK1UhYEnxWUq/Workplace-Home?node-id=17609-14177&t=TZBwrrKSgFKbTvZw-4 

1. Mục tiêu:

  • Thuận tiện cho KH sử dụng
  • Tối ưu công cụ cho phép user thực hiện các thao tác

2. Mô tả chi tiết giao diện và logic

2.1. Thanh điều hướng (Side bar)

  • Hiển thị danh sách các chức năng chính gồm:

Menu Tiếng Việt Menu English (Standard) Ghi chú
Của tôi  My Space Tab mặc định
Nhắn tin Messages Điều hướng sang chức năng nhắn tín/chat
Báo cáo Reports

Điều hướng sang chức năng báo cáo tổng hợp

Biểu mẫu Forms Điều hướng sang chức năng biểu mẫu (WORK)
Checklist Checklist Điều hướng sang chức năng check list (WORK)
Lịch checklist Checklist Schedule Điều hướng sang chức năng Đặt lịch (WORK)
Công việc Tasks Điều hướng sang chức năng Công việc (WORK)
Lịch Calendar Điều hướng sang chức năng calender 
Đào tạo Training Điều hướng sang chức năng Đào tạo (Traing)
Dự án Projects Điều hướng sang chức năng Dự án
Cài đặt Settings Điều hướng sang chức năng Cài đặt
Ứng dụng Apps Điều hướng sang ds các phân hệ trong ứng dụng
  • Active State: Highlight menu Biểu mẫu".

2.2. Màn hình master

Các Tab thông tin fồm

STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
1 Biểu mẫu Tab Tab hiển thị danh sách các biểu mẫu trong hệ thống Tab mặc định
2 Mẫu trả lời Tab Tab hiển thị danh sách các mẫu trả lời của biểu mẫu  
3 Lưu trữ Tab Tab hiển thị các biểu mẫu đã được lưu trữ

2.2.1. Tab Biểu mẫu

2.2.1.1. Block "Biểu mẫu yêu thích"

  • Khi không có danh sách biểu mẫu yêu thích thì không hiển thị block này
  • Đẩy cụm Danh sách biểu mẫu lên 
  • Danh sách biểu mẫu yêu thích hiển thị:
    • Tối đã 05 biểu mẫu --> Khi đưa vào list "Biểu mẫu yêu thích" thì không hiển thị ở cụm "Danh sách biểu mẫu " 
    • List hiển thị biểu mẫu ưu thích hiển thì từ ngày đưa vào list yêu thích từ "mới nhất" đến "Cũ nhất"
    • Vượt quá 05 biểu mẫu --> Trả biểu mẫu được đưa vào ds yêu thích có ngày "cũ nhất" so với ngày hiên tại . Biểu mẫu này cũng đưa về list danh sách biểu mẫu 
    •  
  • STT Tên trường Loại

    Mô tả

    Ghi chú
    1 Biểu mẫu yêu thích Khu vực hiển thị Danh sách các biểu mẫu được người dùng đánh dấu yêu thích Hiển thị phía trên danh sách biểu mẫu
    2 Ảnh biểu mãu image

    Hiển thị ảnh đại diện biểu mẫu (nếu có)

    Nếu k có thì hiển thị ảnh mặc định


    3 Ngày sửa gần nhất Date Hiển thị nhgayf sửa gần nhất của biểu mẫu  
    4 Ngày phát hành
    Hiển thị nhgayf sửa gần nhất của biểu mẫu  
    5 Đặt lịch Label Giá trị Có; Không
    6 Làm check list Button Bấm vào để mở ra modal làm check list
    7 action Hub Butto

    Bấm vào mở ra các action chi tiết gồm:

    • Sửa biểu mẫu
    • Đặt lịch check list
    • Bỏ yêu thích
    • Quản lý quyền
    • Nhân bản
    • Lưu trữ biểu mẫu
    • Xóa biểu mẫu
    • Lấy QR Code

    2.2.1.2.Block“DANH SÁCH BIỂU MẪU”

    1. Thanh tìm kiếm & bộ lọc
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    8 Search bar Textbox Tìm kiếm biểu mẫu theo tên biểu mẫu Tìm gần đúng
    9 Bộ lọc Người tạo Dropdown Lọc danh sách biểu mẫu theo người tạo Cho phép chọn 1 hoặc nhiều
    10 Bộ lọc Đặt lịch Dropdown (Yes/No) Lọc biểu mẫu theo trạng thái có đặt lịch hay không Yes / No
    11 Bộ lọc khác Button Mở popup bộ lọc nâng cao  

    2. Popup “Bộ lọc khác”
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    12 Người được thực hiện Dropdown multi-select Lọc theo người được phân công thực hiện checklist  
    13 Nhóm được thực hiện Dropdown multi-select Lọc theo nhóm được phân công thực hiện  
    14 Ngày chỉnh sửa Date range picker Lọc biểu mẫu theo khoảng ngày chỉnh sửa Start date – End date
    15 Ngày phát hành Date range picker Lọc biểu mẫu theo khoảng ngày phát hành Start date – End date
    16 Nút Lọc Button Áp dụng điều kiện lọc  
    17 Nút Bỏ lọc Button Xóa toàn bộ điều kiện lọc  

    3. Bảng danh sách biểu mẫu
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    18 Checkbox chọn Checkbox Chọn một hoặc nhiều biểu mẫu để thao tác hàng loạt  
    19 Biểu mẫu Text Tên biểu mẫu và mã biểu mẫu Ví dụ: QA.2026.000035
    20 Thực hiện Icon + số Hiển thị số người/nhóm được gán thực hiện  
    21 Xem báo cáo Icon + số Hiển thị số người/nhóm có quyền xem báo cáo  
    22 Sửa gần nhất Date Ngày chỉnh sửa gần nhất của biểu mẫu  
    23 Phát hành Date Ngày phát hành biểu mẫu  
    24 Đặt lịch Label Hiển thị trạng thái đặt lịch (Có/Không)  
    25 Làm checklist Button Tạo checklist từ biểu mẫu tương ứng  
    26 Menu thao tác (…) Button

    Mở danh sách hành động với biểu mẫu. gồm:

    • Sửa biểu mẫu
    • Đặt lịch check list
    • Yêu thích
    • QUản lý quyền
    • Nhân bản biểu mẫu
    • Lưu trữ biễu mẫu
    • Xóa biểu mẫu,
    • Lấy QR code
    Có cảnh báo xác nhận khi thực hiện xóa biểu mẫu

    2.2.1. Tab Biểu mẫu lưu trữ

     

    image.png
    Màn master danh sách biểu mẫu lưu trữ

     

    1. Khu vực Filter / Search
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Search bar Textbox Cho phép nhập từ khóa để tìm kiếm theo Tên biểu mẫu hoặc Mã biểu mẫu Search realtime hoặc Enter
    2 Bộ lọc khác Button Mở popup bộ lọc nâng cao Icon filter
    3 Tên biểu mẫu (popup) Textbox Lọc theo tên biểu mẫu Optional
    4 Người được thực hiện (popup) Dropdown Lọc theo người thực hiện biểu mẫu Single/Multi select
    5 Nhóm được thực hiện (popup) Dropdown Lọc theo nhóm người thực hiện biểu mẫu Single/Multi select
    6 Ngày chỉnh sửa (popup) Date range picker Lọc theo khoảng ngày chỉnh sửa biểu mẫu From – To
    7 Ngày phát hành (popup) Date range picker Lọc theo khoảng ngày phát hành biểu mẫu From – To

    2. Bảng danh sách biểu mẫu lưu trữ
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Checkbox chọn dòng Checkbox Cho phép chọn 1 hoặc nhiều biểu mẫu Dùng cho màn 2
    2 Tên biểu mẫu Text Hiển thị tên biểu mẫu Click mở chi tiết (nếu có)
    3 Thực hiện Icon + Number Hiển thị số lượng người và nhóm được phép thực hiện biểu mẫu Icon người và icon nhóm phân biệt
    4 Phát hành Date Hiển thị ngày phát hành biểu mẫu Format: dd/MM/yyyy
    5 Icon phục hồi Icon button Cho phép phục hồi biểu mẫu từ lưu trữ về danh sách biểu mẫu Action revert

    3. Khôi phục biểu mẫu
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Hành động phục hồi Action Khi click icon phục hồi → hệ thống đưa biểu mẫu về list biểu mẫu Không chuyển màn
    2 Message thành công Toast message Hiển thị thông báo: “Phục hồi thành công” English: Restored template
    3 Vị trí message UI behavior Message hiển thị ở giữa phía trên màn hình Floating
    4 Thời gian hiển thị Timer Message tự động tắt sau ~4 giây Auto close
    5 Message chồng UI behavior Nếu người dùng ấn liên tục, message sau sẽ đè lên message trước Không stack

     

    image.png
    Màn 2 chọn nhiều biểu mẫu
    1. Trạng thái chọn nhiều
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Checkbox header Checkbox Cho phép chọn tất cả biểu mẫu trong trang hiện tại Select all
    2 Checkbox từng dòng Checkbox Cho phép chọn nhiều biểu mẫu Multi select
    3 Thanh action dưới Fixed bar Hiển thị khi có ít nhất 1 biểu mẫu được chọn Sticky bottom
    4 Số lượng đã chọn Label Hiển thị: “Bạn đã chọn X biểu mẫu” Dynamic

    2. Action khi chọn nhiều
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Bỏ lưu trữ Button Phục hồi nhiều biểu mẫu cùng lúc Batch restore
    2 Xóa Button Xóa vĩnh viễn các biểu mẫu đã chọn Có confirm
    3 Đóng chế độ chọn Button/Icon Thoát chế độ chọn nhiều Clear selection

    2.2.3. Tab Bộ trả lời dùng chung

     

    image.png
    Màn hình danh sách bộ trả lời dùng chung
    1. Khu vực Search & Action
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Search bar Textbox Tìm kiếm theo Tên bộ trả lời hoặc Mã bộ trả lời Search theo keyword
    2 Nút Tạo bộ trả lời Button Mở màn hình tạo mới bộ trả lời Điều hướng sang Màn 3

    2. Bảng danh sách bộ trả lời
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Tên bộ trả lời Text Hiển thị tên bộ trả lời và mã bộ trả lời bên dưới Format: Tên + Code
    2 Câu trả lời Badge list Hiển thị các đáp án đã cấu hình, mỗi đáp án là 1 badge màu theo cấu hình

    Tối đa 5 ký tự/badge, dài hơn hiển thị

     ...

    Màu badge lấy theo cấu hình màu của đáp án

    Giới hạn hiển thị đáp án: Nếu số đáp án > 4, hiển thị: +<số lượng còn lại>

    3 Biểu mẫu sử dụng Number Hiển thị số lượng biểu mẫu đang sử dụng bộ trả lời này Click có thể mở chi tiết (optional)
    5 Action hub Icon (⋯) Mở menu hành động tại mỗi dòng

    Hiển thị dropdown list 2 action gồm:

    • sửa bộ trả lời
    • Xóa bộ trả lời --> Có pop-up xác nhận đồng ý xóa

     

     

    image.png
    Màn hình tạo mới/chỉnh sửa bộ trả lời

    (Tiêu đề thay đổi theo mode: Tạo mới bộ trả lời / Sửa bộ trả lời)

    1. Thông tin chung
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    1 Tiêu đề bộ trả lời * Textbox Nhập tên bộ trả lời Tối đa 555 ký tự
    2 Nút Lưu Button Lưu bộ trả lời

    Validate tiêu đề trước khi lưu

    • Cảnh báo nếu không nhập tiêu đề 
      • VN: Vui lòng nhập tiêu đề bộ trả lời.

      • EN: Please enter the answer set title.

    • Cảnh báo nếu vượt quá số kí tự cho phép
      • VN: Tiêu đề không được vượt quá 555 ký tự.

      • EN: Title must not exceed 555 characters.

    • Cảnh báo y/c nhập nội dung trả lời
      • VN: Vui lòng nhập nội dung câu trả lời.

      • EN: Please enter the answer content.

    • Có dòng đáp án nhưng để trống
      • VN: Không được để trống nội dung câu trả lời.

      • EN: Answer content must not be empty.

    • Trường hợp thiếu nhiều điều kiện cùng lúc

       

        • VN:Vui lòng kiểm tra lại thông tin: tiêu đề và nội dung câu trả lời là bắt buộc.

        • EN: Please check the required fields: title and answer content are mandatory.

    3 Nút Đóng Button Đóng màn hình Không lưu

    2. Danh sách đáp án
    STT Tên trường Loại Mô tả Ghi chú
    4 Nội dung câu trả lời* Textbox Nhập nội dung đáp án
    • Không giới hạn ký tự
    • Yêu cầu bắt buộc phải có ít nhất 1 đáp án
    5 Max score Number Nhập điểm tối đa của đáp án >= 0 
    6 Màu sắc Color picker trigger Chọn màu hiển thị cho đáp án

    Mở popup màu 

     

    7 Cảnh báo (Flagged) Checkbox Đánh dấu đáp án là cảnh báo Optional
    8 Xóa đáp án Icon button Xóa dòng đáp án Không xóa nếu chỉ còn 1 dòng (optional rule)
    9 Thêm câu trả lời Button Thêm mới 1 dòng đáp án Append cuối danh sách
    10 Kéo sắp xếp Drag handle Cho phép thay đổi thứ tự đáp án Lưu thứ tự

     

2.3. MÀN HÌNH TẠO MỚI BIỂU MẪU

  • Khi bấm vào button "Tạo mới" hệ thống sẽ mở ra màn hình tạo mới mặc định, cụ thể như sau:

2.3.1. Các trường tổng quan

STT Tên trường Loại trường Mô tả Ghi chú / Rules
1.1 Ảnh đại diện Icon/Upload Cho phép tải ảnh thumbnail cho biểu mẫu. Optional. Định dạng hỗ trợ: .png, .jpg. Dung lượng tối đa: 250MB.
1.2 Tên biểu mẫu Input Text Tên hiển thị của biểu mẫu. Mặc định: "Untitled template (Biểu mẫu chưa đặt tên)".
1.3 Mô tả Text Area Thông tin chi tiết về biểu mẫu. Placeholder: "Add a description (Thêm mô tả)".
1.4 Cảnh báo Button Check lỗi logic toàn biểu mẫu. Mở ra màn hình cấu hình cảnh báo (2.3.1.1.)
1.5 Phân quyền Button Thiết lập quyền truy cập/sửa. Mở giao diện cấu hình phân quyền (Mục 2.3.1.2)
1.6 Phát hành Button Lưu và đưa vào sử dụng. Nút màu tím (Primary).
2.3.1.1. Màn hình cấu hình cảnh báo

Đây là bảng quy định kịch bản gửi thông báo tự động dựa trên hành vi người dùng.

STT Loại cảnh báo Thời gian gửi Nội dung thông báo (VN/EN) Ghi chú
2.1 Checklist được hoàn thành Ngay sau khi checklist được hoàn thành.

VN: Check list {{ChecklistName}} đã được hoàn thành bởi {{CompleterName}}.


EN: The check list {{ChecklistName}} has been completed by {{CompleterName}}.

{{ChecklistName}}: Tên biểu mẫu.


{{CompleterName}}: Tên người thực hiện.

2.2 Checklist bị thay đổi thông tin Ngay sau khi checklist được cập nhật.

VN: Kiểm tra của bạn vừa được cập nhật bởi {{UserName}}.


EN: Your check list has been updated by {{UserName}}.

{{UserName}}: Tên người thực hiện chỉnh sửa.
2.3 Checklist được đánh giá Đạt/Không đạt Ngay sau khi có kết quả đánh giá.

VN: Kiểm tra của bạn vừa được xem xét và đánh giá {{Result}} bởi {{UserName}}.


EN: Your check list has been reviewed and marked as {{Result}} by {{UserName}}.

{{Result}}: "Đạt" hoặc "Không đạt".


{{UserName}}: Tên người đánh giá.

2.4 Checklist đưa lại trạng thái "Đang thực hiện" Ngay sau khi chuyển trạng thái.

VN: Kiểm tra của bạn vừa được chuyển sang trạng thái "Đang thực hiện" bởi {{UserName}}. Vui lòng kiểm tra và hoàn thành kiểm tra.


EN: Your check list has been updated to 'In Progress' by {{UserName}}. Please review the checklist and complete it.

{{UserName}}: Tên người thao tác chuyển trạng thái.

Khi bấm Edit trên từng dòng cảnh báo ở mục 2, hệ thống hiển thị bảng thiết lập đối tượng:

  • Đối tượng nhận thông báo (Checkbox chọn nhiều):

    • Người thực hiện. 

    • Người có quyền xem checklist.

    • Người sở hữu biểu mẫu.

    • Nhóm người dùng theo địa điểm (Kèm Dropdown chọn nhóm).

  • Logic hệ thống: Nếu chọn "Nhóm người dùng theo địa điểm" mà không có ai thỏa mãn, hệ thống tự động gửi cho người thực hiện kiểm tra.

2.3.1.2. Màn hình cấu hình phân quyền

Block " Có quyền với biểu mẫu": Quy định ai được phép chỉnh sửa hoặc quản lý chỉnh sửa của biểu mẫu này.

STT Tên quyền Mô tả chức năng Ghi chú / Rules
2.1.1 Sở hữu Toàn quyền quản trị biểu mẫu. Mặc định người tạo là "Sở hữu". Có quyền gỡ bỏ (remove) các đối tượng khác.
2.1.2 Thực hiện Chỉ được dùng biểu mẫu để tạo checklist. Không có quyền sửa nội dung hay cấu trúc biểu mẫu.
2.1.3 Thực hiện, sửa Quyền thực hiện + Quyền biên tập. Cho phép thay đổi nội dung, câu hỏi trong biểu mẫu.
2.1.4 Thực hiện, sửa, xóa Toàn quyền trừ quyền gỡ Sở hữu. Bao gồm cả quyền xóa bỏ hoàn toàn biểu mẫu khỏi hệ thống.

Block: Có quyền với checklist tạo từ biểu mẫu : 

Quy định quyền hạn đối với các bản ghi (check list) được tạo ra từ biểu mẫu này.

STT Tên quyền Mô tả chức năng Ghi chú / Rules
2.2.1 Xem Chỉ được xem kết quả checklist. Không được phép can thiệp dữ liệu đã nhập.
2.2.2 Xem, sửa Được xem và cập nhật dữ liệu. Cho phép chỉnh sửa các câu trả lời trong checklist.
2.2.3 Xem, sửa, đánh giá Thêm quyền đánh giá kết quả check list Cho phép xác nhận checklist Đạt hoặc Không đạt.
2.2.4 Xem, sửa, đánh giá, xóa Toàn quyền với bản ghi checklist. Bao gồm quyền xóa bản ghi checklist đã thực hiện.
2.2.5 Theo địa điểm Checkbox lọc dữ liệu. Rule: Nếu tích chọn, người dùng/nhóm chỉ thấy các checklist có địa điểm trùng với địa điểm họ đang trực thuộc.

Pop-up khi chọn đối tượng vào phân quyền --> Bấm vào button mở ra pop-up chọn tương ứng bấm "Thêm người dùng", "Thêm nhóm" 

STT Thành phần Loại trường Mô tả / Hành vi Ghi chú
3.1 Tìm kiếm Search Bar Tìm theo tên hoặc email/mã nhóm. Kết quả trả về danh sách tương ứng bên dưới.
3.2 Lọc theo địa điểm Filter Lọc danh sách người dùng theo vị trí. Chỉ hiển thị người dùng thuộc địa điểm đã chọn.
3.3 Phân trang Pagination Điều hướng danh sách dài. Mặc định hiển thị 10 items/trang.
3.4 Thanh tác vụ chọn Bulk Action Bar Xuất hiện khi tích chọn nhiều đối tượng. Hiển thị số lượng đã chọn và nút Xóa hàng loạt.

 

2.3.2. Block ""Thông tin chung" : 

image.png
Màn hình mặc định khi bấm tạo mới biểu mẫu

Khu vực chứa các trường hệ thống mặc định, không tính điểm.

STT Tên trường Loại trường Mô tả Ghi chú / Rules
2.1 Toggle Hiển thị Toggle Ẩn/Hiện block trên giao diện checklist. Mặc định: ON.
2.2 Thông tin chung Input Text

Tiêu đề trang

Cho phép sửa

2.3 Câu hỏi TIêu đề b Nhãn tiêu đề trường thông tin Mặc định với 05 loại trả lời riêng của thông tin chung thì không cho sửa tiêu đề
2.4 Loại trả lời Dropdown Chọn loại dữ liệu hệ thống.

Sử dụng bộ Dropdown đặc biệt . Các loại  trả lời chỉ lựa chọn khi thêm vào block thông tin chung gồm: 

  • Địa điểm (site) :Câu hỏi cho phép chọn địa điểm.
  • Ngày thực hiện (Checklist date): Câu hỏi tự lấy ngày thực hiện checklist
  • Người dùng (User): Câu hỏi tự lấy người thực hiện checklist
  •  Checklist location (Tọa độ GPS): Câu hỏi tự lấy tọa độ làm checklist
  • Số phiếu (Doc Number): Câu hỏi tự hiển thị mã của checklist.

Và các loại trả lời phía dưới tương ứng :

  • Nhập chữ
  • Nhập số
  • Chọn 1 đáp án
  • Chọn nhiều đáp án
  • Chọn ngày - giờ
  • Đa phương tiện
  • Slider
  • Minh họa
  • Chữ ký
  • Hướng dẫn
image.png

CHÚ Ý: CHỈ CÓ 1 CÂU HỎI DUY NHẤT CHO 5 LOẠI CỦA THÔNG TIN CHUNG KHI ĐÃ CHỌN 1 CÂU THÌ TÙY CHỌN TỰ MẤT TRÊN LIST. CÓ THỂ THÊM CẢ NHỮNG LOẠI CÂU HỎI KHÁC VÀO CỤM THÔNG TIN CHUNG

2.5 Max score Label Điểm số tối đa. Luôn hiển thị "/" (Không áp dụng tính điểm).
2.6 Drag Handle Icon Dùng để sắp xếp thứ tự hiển thị  Cho phép kéo thả thay đổi vị trí trong block.
2.7 Xóa dòng Button (Icon) Gỡ bỏ 1 trường thông tin.

Rule: Khi chỉ còn 01 câu hỏi cuối cùng trong block, icon xóa sẽ bị ẩn. 

2.3.3. Floating button & focus: button hiển thị khi thao tác

 

image.png

 

STT Hành động Đối tượng Hành vi hệ thống (System Behavior)
4.1 Thêm Section Floating Button Thêm 1 Section mới ngay bên dưới dòng đang Focus.
4.2 Thêm Câu hỏi Floating Button Thêm 1 Câu hỏi mới ngay bên dưới dòng đang Focus.
4.3 Auto-Focus Trạng thái Hệ thống tự động nhảy Focus (đưa con trỏ) vào dòng vừa được thêm mới.

3. LOGIC TRẢ LỜI TRONG BIỂU MẪU

1 . Logic “là” <chọn đáp án> thì. <kết quả> / is : Bằng tuyệt đối giá trị

1.1. Chọn 1 đáp án (Single choice)
  • Trong loại câu hỏi này, người dùng chỉ được phép chọn duy nhất 1 đáp án từ danh sách.

 

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: Đảm bảo, Chưa đảm bảo, Thêm "Khác" (ví dụ người dùng nhập "Không áp dụng").

  • Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [là] <Đảm bảo> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Đảm bảo

Có

Có

Bắt buộc thêm bằng chứng

Chưa đảm bảo

Không

Không

(Không làm gì cả)

"Khác" (VD: Không áp dụng)

Không

Không

(Không làm gì cả)

 

1.2. Chọn nhiều  đáp án (Multi choice)

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C

TH 1 : Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [là] <A>, <B> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời thực tế của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả / Hành động

Chỉ chọn [A]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [B]

Có

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chỉ chọn [B]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [C]

Không

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [B] và [C]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [C]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

TH 2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [là] <A> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Chỉ chọn [A]

Có

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chọn [A] và [B]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chỉ chọn [B]

Không

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [B] và [C]

Không

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [C]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [C]

Không

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

 TH 3: Logic thiết lập:

Nếu câu trả lời [là] <A> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Nếu câu trả lời [là] <B> thì <Bắt buộc thêm hành động>.

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1 (Là <A>)? Kích hoạt Logic 2 (Là <B>)? Kết quả / Hành động cuối cùng
Chỉ chọn [A] Có Không Hiển thị yêu cầu Thêm hành động
Chỉ chọn [B] Không Có Hiển thị yêu cầu Thêm bằng chứng
Chọn cả [A] và [B] Không Không (Không làm gì cả)

2. Logic “không phải là” <chọn đáp án> thì. <kết quả> / is not : Phủ định tuyệt đối

2.1. Chọn 1 đáp án (Single choice)

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C

  • Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Không là] <A> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

A

Có

Khong

Không làm gì cả

B

Không

Có

Hiển thị cảnh báo thêm bằng chứng

C

Không

Có

Hiển thị cảnh báo thêm bằng chứng

 

2.2. Chọn nhiều đáp án (Multi choice)

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C

TH 1 : Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [không phải là] <A>, <B> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời thực tế của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả / Hành động

Chỉ chọn [A]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [B]

Có

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chỉ chọn [B]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [C]

Không

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [B] và [C]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [C]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

TH 2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [không phải là] <A> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời thực tế của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả / Hành động

Chỉ chọn [A]

Có

Không (Sai)

(Không làm gì cả)

Chọn [A] và [B]

Có

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chỉ chọn [B]

Không

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chọn [C]

Không

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chọn [B] và [C]

Không

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

Chọn [A] và [C]

Có

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo

 3.     Logic “là một trong những / is  one of/ is any of/ match any “

3.1. Câu hỏi Chọn một (Single Choice)

Ví dụ : Tập hợp đáp án có sẵn: , Chưa đảm bảo, Thêm "Khác" (ví dụ người dùng nhập "Không áp dụng").

TH1: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <Đảm bảo>, <Chưa đảm bảo> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Các tình huống trả lời

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Đảm bảo

Có

Có

Bắt buộc thêm bằng chứng

Chưa đảm bảo

Có

Có (Đúng)

Bắt buộc thêm bằng chứng

"Khác" (VD: Không áp dụng)

Không

Không

(Không làm gì cả)

 

TH2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <Đảm bảo> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Các tình huống trả lời

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Đảm bảo

Có

Có

Bắt buộc thêm bằng chứng

Chưa đảm bảo

Không

Không

(Không làm gì cả)

"Khác" (VD: Không áp dụng)

Không

Không

(Không làm gì cả)

 

3.2 . Câu hỏi Chọn nhiều (Multiple Choice)

Trong loại câu hỏi này, người dùng có thể chọn 1, nhiều, hoặc tất cả các đáp án.

Ví dụ : Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C,

TH1: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <A>, <B> thì <Hiển thị trường nhập lý do>.

Toàn bộ đáp án phải có [A, B]

Câu trả lời của User (Tập hợp)

Toàn bộ đáp án có nằm trong danh sách <A>, <B> không?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Chỉ chọn A

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chỉ chọn B

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn cả A và B

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chỉ chọn C

Không

Không

(Không làm gì cả)

Chọn A và C

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A, B, C

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn B, C

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

 

TH2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là phải 1 trong những] <A>thì <Hiển thị trường nhập lý do>.

Câu trả lời của User (Tập hợp)

Toàn bộ đáp án có nằm trong danh sách <A> không?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Chỉ chọn A

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chỉ chọn B

Không

Không

(Không làm gì cả)

Chọn cả A và B

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chỉ chọn C

Không

Không

(Không làm gì cả)

Chọn A và C

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn B và C

Không

Không

(Không làm gì cả)

Chọn A, B, C

Có

Có

Hiển thị trường nhập lý do

 

TH3: Logic thiết lập:

  • Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <A, B> thì <Bắt buộc thêm bhành động>.
  • Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <B,C> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Các tình huống trả lời

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1 (Chứa A hoặc B)? Kích hoạt Logic 2 (Chứa B hoặc C)? Kết quả / Hành động cuối cùng hệ thống gọi ra
Chỉ chọn [A]

Có (Đúng)


Không (Sai) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chỉ chọn [B]

Có (Đúng)


Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chỉ chọn [C]

Không (Sai)


Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [B]

Có (Đúng)


Có (Đúng do chứa B) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [B] và [C]

Có (Đúng do chứa B)


Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [C]

Có (Đúng do chứa A)


Có (Đúng do chứa C) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [A], [B], [C]

Có (Đúng)


Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng

TH4: Logic thiết lập: 

Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <A, B> thì <Bắt buộc thêm hành động>.

Nếu câu trả lời [Là 1 trong những] <C,D> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1 (Chứa A hoặc B)? Kích hoạt Logic 2 (Chứa C hoặc D)? Kết quả / Hành động cuối cùng hệ thống gọi ra
Chỉ chọn [A] (hoặc [B]) Có (Đúng) Không (Sai) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chỉ chọn [C] (hoặc [D]) Không (Sai) Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [B] Có (Đúng) Không (Sai) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chọn [C] và [D] Không (Sai) Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [C] Có (Đúng do chứa A) Có (Đúng do chứa C) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [B] và [D] Có (Đúng do chứa B) Có (Đúng do chứa D) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [A], [B], [C], [D] Có (Đúng) Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [E] (Một đáp án khác) Không (Sai) Không (Sai) (Không làm gì cả)

4.   Logic Không phải là một trong những / is not one of/ is not any of/ Does not match any

4.1 Câu hỏi Chọn một (Single Choice)

Trong loại câu hỏi này, người dùng chỉ được phép chọn duy nhất 1 đáp án từ danh sách.

Ví dụ : Tập hợp đáp án có sẵn: Đảm bảo, Chưa đảm bảo, Thêm "Khác" (ví dụ người dùng nhập "Không áp dụng").

TH1: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Không phải 1 trong những] <Đảm bảo>, <Chưa đảm bảo> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Các tình huống trả lời

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Đảm bảo

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chưa đảm bảo

Có

Không

(Không làm gì cả)

"Khác" (VD: Không áp dụng)

Không

Có (Đúng)

Bắt buộc thêm bằng chứng

 

TH2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Không phải 1 trong những] <Đảm bảo> thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Các tình huống trả lời

Câu trả lời của User

Có nằm trong tập điều kiện?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Đảm bảo

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chưa đảm bảo

Có

Có

Bắt buộc thêm bằng chứng

"Khác" (VD: Không áp dụng)

Không

Có (Đúng)

Bắt buộc thêm bằng chứng

TH3: 

  • Logic 1: Nếu [Không phải 1 trong những] <A>, <B> thì <Tạo hành động>. 

  • Logic 2: Nếu [Không phải 1 trong những] <B>, <C> thì <Tạo bằng chứng>. 

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1? (Nằm ngoài A, B) Kích hoạt Logic 2? (Nằm ngoài B, C) Kết quả / Hành động cuối cùng
Chọn [A] Không (Vì A nằm trong <A,B>) Có (Vì A nằm ngoài <B,C>) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [B] Không (Vì B an toàn ở cả 2) Không (Vì B an toàn ở cả 2) (Không làm gì cả)
Chọn [C] Có (Vì C nằm ngoài <A,B>) Không (Vì C nằm trong <B,C>) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chọn [D] (Khác) Có (Vì D nằm ngoài <A,B>) Có (Vì D nằm ngoài <B,C>) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng

TH4: 

  • Logic 1: Nếu [Không phải 1 trong những] <A>, <B> thì <Tạo hành động>. 

  • Logic 2: Nếu [Không phải 1 trong những] <C>, <D> thì <Tạo bằng chứng>. 

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1? (Nằm ngoài A, B) Kích hoạt Logic 2? (Nằm ngoài C, D) Kết quả / Hành động cuối cùng
Chọn [A] (hoặc [B]) Không (Vì an toàn ở L1) Có (Vì rơi ra ngoài L2) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [C] (hoặc [D]) Có (Vì rơi ra ngoài L1) Không (Vì an toàn ở L2) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chọn [E] (Đáp án Khác) Có (Nằm ngoài cả A, B) Có (Nằm ngoài cả C, D) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
4.2 . Câu hỏi Chọn nhiều (Multiple Choice)

Trong loại câu hỏi này, người dùng có thể chọn 1, nhiều, hoặc tất cả các đáp án.

Ví dụ : Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C, D.

TH1: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Không phải 1 trong những] <A>, <B> thì <Hiển thị trường nhập lý do>.

Toàn bộ đáp án phải nằm ngoài [A, B])

Câu trả lời của User (Tập hợp)

Toàn bộ đáp án có nằm trong danh sách <A>, <B> không?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Chỉ chọn A

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chỉ chọn B

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn cả A và B

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chỉ chọn C

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A và C

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn D

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A, B, C

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn B, C,D

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn A, B, D

Có

Không

(Không làm gì cả)

 

TH2: Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Không phải 1 trong những] <A>thì <Hiển thị trường nhập lý do>.

Câu trả lời của User (Tập hợp)

Toàn bộ đáp án có nằm trong danh sách <A>, <B> không?

Logic có kích hoạt không?

Kết quả/Hành động

Chỉ chọn A

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chỉ chọn B

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn cả A và B

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chỉ chọn C

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A và C

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn D

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A, B, C

Có

Không

(Không làm gì cả)

Chọn B, C,D

Không

Có

Hiển thị trường nhập lý do

Chọn A, B, D

Có

Không

(Không làm gì cả)

 TH3: 

  • Logic 1: Nếu [Không phải 1 trong những] <A>, <B> thì <Tạo hành động>. 

  • Logic 2: Nếu [Không phải 1 trong những] <B>, <C> thì <Tạo bằng chứng>. 

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1? (Toàn bộ đáp án nằm ngoài A, B) Kích hoạt Logic 2? (Toàn bộ đáp án nằm ngoài B, C) Kết quả / Hành động cuối cùng
Chỉ chọn [A] Không (Sai) Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chỉ chọn [B] Không (Sai) Không (Sai) (Không làm gì cả)
Chỉ chọn [C] Có (Đúng) Không (Sai) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chỉ chọn [D] Có (Đúng) Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [B] Không (Chứa A, B) Không (Chứa B) (Không làm gì cả)
Chọn [B] và [C] Không (Chứa B) Không (Chứa B, C) (Không làm gì cả)
Chọn [A] và [C] Không (Vì dính A) Không (Vì dính C) (Không làm gì cả) - Đây là bẫy logic rất hay gặp
Chọn [A] và [D] Không (Vì dính A) Có (Cả A và D đều nằm ngoài B,C) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [C] và [D] Có (Cả C và D đều nằm ngoài A,B) Không (Vì dính C) Chỉ yêu cầu Tạo hành động

 TH4: 

  • Logic 1: Nếu [Không phải 1 trong những] <A>, <B> thì <Tạo hành động>. 

  • Logic 2: Nếu [Không phải 1 trong những] <C>, <D> thì <Tạo bằng chứng>. 

Câu trả lời của User Kích hoạt Logic 1? (Toàn bộ nằm ngoài A, B) Kích hoạt Logic 2? (Toàn bộ nằm ngoài C, D) Kết quả / Hành động cuối cùng
Chỉ chọn [A] (hoặc [B]) Không (Sai - vì vướng A/B) Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chỉ chọn [C] (hoặc [D]) Có (Đúng) Không (Sai - vì vướng C/D) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chọn [A] và [B] Không (Sai) Có (Đúng) Chỉ yêu cầu Tạo bằng chứng
Chọn [C] và [D] Có (Đúng) Không (Sai) Chỉ yêu cầu Tạo hành động
Chọn [E] (Khác) Có (Đúng) Có (Đúng) Yêu cầu cả 2: Tạo hành động VÀ Tạo bằng chứng
Chọn [A] và [C] Không (Vì dính A cứu L1) Không (Vì dính C cứu L2) (Không làm gì cả)
Chọn [B] và [D] Không (Vì dính B cứu L1) Không (Vì dính D cứu L2) (Không làm gì cả) 
Chọn [A], [B], [C], [D] Không (Sai) Không (Sai) (Không làm gì cả)

5. Logic “Bất cứ đáp án nào được chọn” thì <Kết quả> / Is not empty : Kiểm tra đã trả lời

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C (Áp dụng chung cho cả Chọn 1 và Chọn nhiều)

Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là bất cứ đáp án nào được chọn] thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời thực tế của User

Trạng thái

Logic có kích hoạt không?

Kết quả / Hành động

Không chọn gì (Bỏ trống)

Trống

Không (Sai)

Không làm gì cả

Chọn [A]

Đã trả lời

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo thêm bằng chứng

Chọn [B] và [C]

Đã trả lời

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo thêm bằng chứng

 

6 . Logic “Không đáp án nào được chọn” thì <Kết quả> / Is empty : Kiểm tra bỏ trống

Ví dụ: Tập hợp đáp án có sẵn: A, B, C (Áp dụng chung cho cả Chọn 1 và Chọn nhiều)

Logic thiết lập: Nếu câu trả lời [Là không đáp án nào được chọn] thì <Bắt buộc thêm bằng chứng>.

Câu trả lời thực tế của User

Trạng thái

Logic có kích hoạt không?

Kết quả / Hành động

Không chọn gì (Bỏ trống)

Trống

Có (Đúng)

Hiển thị cảnh báo thêm bằng chứng

Chọn [A]

Đã trả lời

Không (Sai)

Không làm gì cả

Chọn [B] và [C]

Đã trả lời

Không (Sai)

Không làm gì cả