Báo cáo hoạch định KPI theo đơn vị
-
Lọc theo đơn vị quản
lýlý ( lấy theophâphân quyền đượcgágán ỏmàmànTàTài khoản)
→→ Khi chọn đơn vị quản lýlý sẽ hiển thị dữ liệu theo đơn vị lọc, khi khôkhông lọc gìgì thìthì khôkhông hiển thị dữ liệu gìgì
-
VD: Khi chọn đơn vị quản
lýlý chalàlàPhòPhòngbábánhàhàng 1 -> sẽ hiển thị dữ liệu củacácác đơn vị con gồm :
+ PhòPhòng bábán hàhàng 1 :
+ Truyền thống vùvùng 1:
+ Truyền thống vùvùng 2:
+ Truyền thống vùvùng 3:
-
Lọc theo Năm: Khi chọn Năm
thìthì trường Lọc theo Kỳ cũng sẽ hiển thị tương ứng ( gồm 12tháthángvàvà 4QuýQuý), để hiển thị mặc địnhlàlà Năm hiện tại, chophéphép chọn tự docácác Nămquáquá khứ, tương lai TôTôxáxám nếu chưa chọn Kỳ
LƯU Ý:
- Dữ liệu lấy số chỉ tiêu lên báo cáo theo CTDA ở trạng thái "Thành công" (Thanh tiến độ)
- Dữ liệu lấy theo đơn vị cấp con theo "Người thực hiện" trong CTDA
- Hiển thị trên giao diện và xuất excel trả dữ liệu theo dạng cây --> Dữ liệu đơn vị cấp cha = Sum (chỉ tiêu của đơn vị cấp con thuộc trong cùng đơn vị)
1. CôCông thức títính trường ““Kết quả”” của hoạch định CTDA
| STT | |||
| 1 | Doanh thu |
Sum([Doanh thu |
Lấy theo trường DT |
| 2 | Số |
Distinctcount [ |
|
| 3 | Số |
'Distinctcount [ |
Lấy theo
|
| 4 | Số CT Smart |
Distinctcount [ |
|
| 5 | Số CT Loại 1 |
Distinctcount [ |
|
| 6 | Số CT loại 2 |
Distinctcount [ |
|
| 7 | Số CT loại 3 |
Distinctcount [ |
|
| 8 | Doanh thu CT indoor | Sum([Doanh thu |
Lấy theo |
| 9 | Số CT indoor |
Distinctcount [ |
Lấy theo |
| 10 | Doanh thu CT outdoor | Sum([Doanh thu |
Lấy theo |
| 11 | Số CT outdoor |
Distinctcount [ |
Lấy theo |
| 12 | Doanh CT CSHĐ | Sum([Doanh thu |
Lấy theo |
| 13 | Số |
Distinctcount [ |
Lấy theo |
2. CôCông thức của trường ““%””
CôCông thức của trường ““%”” = (Dữ liệu của trường Kết quả/ Dữ liệu của trường Mục tiêtiêu) x 100