Ticket 2.0
Khái niệm ticket không chỉ còn là của CRM mà đưa sang các phân hệ khác : DMS, DMS.ABE, IWM, IOT và các phân hệ này tham gia dưới vai trò là nơi tạo ticket hoặc nơi xử lý.
Thiết kế class cũ
| Trường | Kiểu dữ liệu | Mô tả |
| Id | long | Id ticket |
| TicketTypeId | long | Id loại Ticket |
| TicketGroupingId | long | Id nhóm ticket ( nhóm ticket theo loại ) |
| IssueTypeId | long | Id loại vấn đề ( loại vđ theo nhóm ticket ) |
| IssueId | long? | Id vấn đề là nguồn |
| Code | string | mã ticket |
| Name | string | tên ticket |
| Content | string | nội dung |
| CustomerTypeId | long | Loại KH |
| CustomerId | long | KH |
| TicketPriorityId | long | độ ưu tiên |
| TicketSourceId | long | Id nguồn |
| TicketStatusId | long | Id trạng thái |
| HandlingOrganizationId | long? | |
| OrganizationId | long | đơn vị phụ trách ticket |
| AppUserId | long | Người phụ trách |
| AppUserInChargeId | long | Người xử lý |
| CreatorId | long | Người tạo ticket |
| ReOpenCounter | long | Số lần mở lại ticket |
| TicketResolveTypeId | long? | Loại giải quyết |
| ResolveContent | string | Nội dung giải quyết |
| SLAStatusId | long? | Trạng thái SLA |
| FirstResponsedAt | datetime? | Thời điểm phản hồi đầu tiên |
| LastResponsedAt | datetime? | Thời điểm phản hồi cuối |
| ResponseExpectedAt | datetime? | Thời điểm phản hồi mong muốn |
| ExpectedAt | datetime | Thời điểm hoàn thành mong muốn |
| CompletedAt | datetime? | Thời điểm hoàn thành ticket thực tế |
| Note | string | Ghi chú |
| TicketActionId | long? | ? enum |
| Used | bool | đã dc sử dụng hay chưa |
| RowId | uniqueidentifier | |
| IsReminded | bool? | ? |
| TicketFileMappings | List<TicketFileMapping> | danh sách tệp đính kèm |
| TicketItemMappings | List<TicketItemMapping> | dach sách sp |
| TicketProductGroupingMappings | List<TicketProductGroupingMapping> | danh sách nhóm sp |
| TicketHistories | List<RequestHistory<Ticket>> | lịch sử ticket lưu trên mongo |
| CreatedAt | datetime | ngày tạo |
| UpdatedAt | datetime | ngày cập nhật cuối |
| DeletedAt | datetime? | ngày xóa |
Với thiết kế mới Ticket sẽ thêm các trường mới:
| Trường | kiểu | mô tả | API lấy dữ liệu |
| BeneficiaryServiceId | long? | Id phân hệ thụ hưởng( từ IssueSource ) | rpc/ticket/single-list-beneficiary-service |
| BeneficiaryAppUserId |
long? | Id nhân viên thụ hưởng ( nếu phân hệ là DMS app nhân viên) | rpc/ticket/single-list-app-user |
| BeneficiaryCustomerId | long? | Id khách hàng thụ hưởng | rpc/ticket/single-list-customer |
| ServiceInChargeId | long | Id phân hệ xử lý | rpc/ticket/single-list-service-in-charge |
| CustomerInChargeId | long? | Id khách hàng xử lý | rpc/ticket/single-list-customer |
IssueSourceEnum
| 1 | IOT | Ứng dụng RalliSmart |
| 2 | DMS | DMS App nhân viên |
| 3 | IWM | IWM |
| 4 | CRM | CRM |
| 5 | OTHER | Khác |
| 6 | DMS_ABE | DMS App đại lý |
Và thay đổi cách lưu lịch sử như hiện tại:
TicketHistoryDAO
| Trường | kiểu | mô tả |
| Id | long | |
| TicketId | long | |
| AppUserId | long? | id nhân viên thay đổi ( modifierTypeId = 1) |
| CustomerId | long? | id khách hàng thay đổi ( modifierTypeId = 2) |
| ModifierTypeId | long | vai trò người thay đổi |
| TicketStatusId | long | trạng thái ticket |
| Content | string | ghi chú về sự thay đổi |
| CreatedAt | datetime | thời gian thay đổi |
ModifierTypeEnum
| Id | Code | Name |
| 1 | AppUser | Nhân viên |
| 2 | Customer | Khách hàng |
và trả ra cho FE theo DTO sau TicketHistoryDTO:
| Trường | Kiểu | mô tả |
| Id | long | |
| TicketId | long | |
| ModifierId | long? | |
| ModifierTypeId | long | |
| TicketStatusId | long | |
| Content | string | |
| CreatedAt | datetime |
Modifier
| Trường | kiểu | mô tả |
| Id | long | |
| Code | string | |
| Name | string |
*Tức là Be sẽ gộp appUser và customer lại đưa vào Modifier*
Luồng ticket mới (lấy từ docs)
| API | mô tả | payload mẫu |
| rpc/crm/ticket/single-list-beneficiary-service | danh sách các phân hệ thụ hưởng | {} |
| rpc/crm/ticket/single-list-service-in-charge | danh sách các phân hệ phụ trách | {} |
| rpc/crm/ticket/single-list-app-user | danh sách nhân viên thụ hưởng hoặc phụ trách | {} |
| rpc/crm/ticket/single-list-customer |
danh sách khách hàng thụ hưởng hoặc phụ trách:
|
|

