Danh mục sản phẩm
Objective
- Xây dựng thành công Menu Quản lý Danh mục sản phẩm cho hệ thống DMS.
- Các Danh mục sản phẩm tạo ở Menu sẽ sử dụng tại các chức năng khác trên các hệ thống
Success metrics
|
Goal |
Metric |
|
Quản lý danh mục sản phẩm |
Có thể CRUD không lỗi |
|
Quản lý danh mục sản phẩm |
Trang Master hiển thị được toàn bộ danh mục sản phẩm và có thể tìm kiếm được |
Assumptions
- Không có phép xóa danh mục sản phẩm cha (danh mục SP đã có các danh mục SP con)
- Không thể xoá danh mục đã được sử dụng (danh mục đã có sản phẩm được gán vào danh mục này)
Requirements
- Trang Master hiển thị toàn bộ các danh mục sản phẩm có trong hệ thống dưới dạng cây, cho phép người dùng có thể thêm danh mục, sửa, xoá, xem danh mục sản phẩm
- Trang Detail là POPUP hiển thị khi sửa hoặc thêm mới 1 sản phẩm.
- Trang View là POPUP khi xem nhanh thông tin 1 sản phẩm.
BẢNG DETAIL
|
STT |
Tên tiếng Việt |
Tên Tiếng Anh |
Mô tả |
Chức năng |
Note |
|
1 |
Mã danh mục* |
Category_Code |
Mã của danh mục sản phẩm, phân biệt tính duy nhất của nhóm sản phẩm |
Nhập text; Check trùng, không nhập tiếng việt, không nhập ký tự trắng, không ký tự đặc biệt. |
|
|
2 |
Tên danh mục * |
Category_Name |
Tên gọi của danh mục sản phẩm |
Nhập text; tối đa 255 ký tự |
|
|
3 |
Danh mục sản phẩm cha |
Parent_Category |
Chọn danh mục cha của danh mục sản phẩm |
Dropdown; danh sách lấy từ những danh mục sản phẩm dang active trên hệ thống Hiển thị danh sách danh mục dưới dạng tree |
|
|
4 |
Mô tả |
Description |
Nhập mô tả đặc điểm của danh mục sản phẩm |
Nhập text |
|
|
5 |
Ảnh đại diện |
Avatar_Catergory |
Tải lên ảnh đại diện của danh mục sản phẩm |
Button, upload ảnh từ máy tính, cho phép crop ảnh theo tỷ lệ 1:1 |
|
|
6 |
Trạng thái |
Status |
Trạng thái hoạt động của danh mục sản phẩm |
Switch button: hoạt động hoặc không hoạt động Mặc định là hoạt động |
Rule kéo thả sắp xếp danh mục sản phẩm
- Cho phép người dùng kéo thả thứ tự sắp xếp của các danh mục sản phẩm
- Khi kéo thả, nếu kéo 1 danh mục vào làm con của 1 danh mục đang có, hệ thống kiểm tra xem danh mục sẽ chứa danh mục đang kéo thả vào đã có sản phẩm chưa
- Nếu chưa có sản phẩm: Cho phép kéo thả thành công
- Nếu đã có sản phẩm: Thông báo kéo thả thất bại.
Bảng diễn giải các nút trong Danh mục sản phẩm:
|
Nút |
Hành động |
Điều kiện xuất hiện |
Dữ liệu |
Ghi chú |
|
A. TẠI MÀN MASTER |
||||
|
|
Xem 1 danh mục sản phẩm |
Tại màn master Danh mục sản phẩm |
popup view danh mục sản phẩm |
|
|
|
Thêm mới danh mục sản phẩm |
Tại màn master Danh mục sản phẩm |
màn thêm mới danh mục sản phẩm |
|
|
|
Sửa 1 danh mục sản phẩm |
Tại màn master Danh mục sản phẩm |
màn sửa danh mục sản phẩm |
|
|
|
Xóa 1 danh mục sản phẩm |
Tại màn master Danh mục sản phẩm |
chỉ cho phép xóa các danh mục không có danh mục con và không chưa sản phẩm nào |
|
|
|
Đóng màn view danh mục |
Khi thao tác view 1 danh mục sản phẩm |
||
|
B. TẠI MÀN DETAIL |
||||
|
|
Chọn ảnh đại diện cho danh mục |
Khi tạo mới danh mục sản phẩm |
Cho phép chọn tệp từ máy |
|
|
|
Ghi nhận thông tin thay đổi |
Khi tạo mới danh mục sản phẩm |
Lưu lại toàn bộ thông tin đã thay đổi |
|
|
|
Đóng phiếu đang mở và không lưu thông tin |
Khi tạo mới danh mục sản phẩm |
Không lưu dữ liệu gì |
|
Design
No Comments